Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 日lớp 2tần suất #2673Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

ngày trong tuần, thứ

On'yomi (音読み)

  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Mỗi ngày trong tuần bắt đầu tỏa sáng như mặt trời, khiến chúng ta nhớ đến ý nghĩa 'ngày' trong chữ 'diệu'.

Về kanji này

Kanji 「曜」 có nghĩa chính là "ngày trong tuần". Nó thường được sử dụng trong các danh từ để chỉ các ngày cụ thể. Ví dụ, từ "曜日" (ようび) có nghĩa là "ngày trong tuần", trong khi "火曜日" (かようび) chỉ thứ Ba, và "水曜日" (すいようび) chỉ thứ Tư. Ngoài ra, "金曜日" (きんようび) có nghĩa là thứ Sáu. Kanji này không có cách đọc kiểu Nhật (kun'yomi) mà chỉ có âm đọc từ Hán (on'yomi) là "ヨウ". Khi sử dụng, bạn sẽ thấy kanji này rất phổ biến trong bảng thời gian hoặc lịch, giúp bạn dễ dàng xác định các ngày trong tuần.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 日曜日は友達と会う。

    Vào Chủ nhật, tôi gặp bạn bè.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
day of the week, weekday
Tiếng Việt
ngày trong tuần, thứ
日本語
曜日
한국어
요일
中文
星期几
id
hari dalam seminggu
th
วันในสัปดาห์
es
día de la semana
fr
jour de la semaine
de
Wochentag
pt
dia da semana

Từ ghép phổ biến

  • 曜日ようびday of the week
  • 火曜日かようびTuesday
  • 水曜日すいようびWednesday
  • 金曜日きんようびFriday

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.