N1Danh từ
情状酌量
じょうじょうしゃくりょう
Nghĩa
- 1.xem xét các tình huống giảm nhẹ
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- taking the extenuating circumstances into consideration
- Tiếng Việt
- xem xét các tình huống giảm nhẹ
- 日本語
- 情状酌量
- 한국어
- 정상 참작
- 中文
- 考虑减轻情节
- Bahasa Indonesia
- mempertimbangkan keadaan yang meringankan
- ภาษาไทย
- การพิจารณาสถานการณ์ที่บรรเทา
- Español
- consideración de circunstancias atenuantes
- Français
- considération des circonstances atténuantes
- Deutsch
- Berücksichtigung mildernder Umstände
- Português
- consideração de circunstâncias atenuantes
Kanji được dùng
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.