感情
かんじょう
Nghĩa
- 1.cảm xúc
- 2.tình cảm
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- emotion, feeling
- Tiếng Việt
- cảm xúc, tình cảm
- 日本語
- 感情
- 한국어
- 감정, 느낌
- 中文
- 情感, 感觉
- Bahasa Indonesia
- emosi, perasaan
- ภาษาไทย
- อารมณ์, ความรู้สึก
- Español
- emoción, sentimiento
- Français
- émotion, sentiment
- Deutsch
- Emotion, Gefühl
- Português
- emoção, sentimento
Kanji được dùng
Câu ví dụ
吸い込む息は感情を与える。
Hơi thở mang lại cảm xúc.
人間の感情は複雑だ。
Cảm xúc con người rất phức tạp.
感情の状態を考慮する際、思慮深さが大切だ。
Khi xem xét trạng thái cảm xúc, sự sâu sắc trong suy nghĩ là quan trọng.
感情を制御できる人は成功する。
Những người có thể kiểm soát cảm xúc của mình thành công.
時々、彼は感情の極軌を描いた。
Đôi khi, anh ấy miêu tả những cực độ của cảm xúc.
人は感情と理性の狭間で煩悩と戦う。
Con người đấu tranh giữa cảm xúc và lý trí.
心の奥に秘めた感情の枷を理解する。
Chúng ta hiểu những ràng buộc của cảm xúc ẩn sâu trong trái tim.
山崎さんは常に感情を抑えます。
Ông Yamazaki luôn kiềm chế cảm xúc của mình.
感情を正直に表すのは恐れることがあります。
Thỉnh thoảng ông ấy sợ hãi khi thể hiện cảm xúc của mình một cách trung thực.
感情の起伏に惑わされるな。
Đừng bị dao động bởi những thăng trầm cảm xúc.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.