Từ vựng
N3Danh từ

感情

かんじょう

Nghĩa

  • 1.cảm xúc
  • 2.tình cảm

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
emotion, feeling
Tiếng Việt
cảm xúc, tình cảm
日本語
感情
한국어
감정, 느낌
中文
情感, 感觉
Bahasa Indonesia
emosi, perasaan
ภาษาไทย
อารมณ์, ความรู้สึก
Español
emoción, sentimiento
Français
émotion, sentiment
Deutsch
Emotion, Gefühl
Português
emoção, sentimento

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 吸い込む息は感情を与える。

    Hơi thở mang lại cảm xúc.

  • 人間の感情は複雑だ。

    Cảm xúc con người rất phức tạp.

  • 感情の状態を考慮する際、思慮深さが大切だ。

    Khi xem xét trạng thái cảm xúc, sự sâu sắc trong suy nghĩ là quan trọng.

  • 感情を制御できる人は成功する。

    Những người có thể kiểm soát cảm xúc của mình thành công.

  • 時々、彼は感情の極軌を描いた。

    Đôi khi, anh ấy miêu tả những cực độ của cảm xúc.

  • 人は感情と理性の狭間で煩悩と戦う。

    Con người đấu tranh giữa cảm xúc và lý trí.

  • 心の奥に秘めた感情の枷を理解する。

    Chúng ta hiểu những ràng buộc của cảm xúc ẩn sâu trong trái tim.

  • 山崎さんは常に感情を抑えます。

    Ông Yamazaki luôn kiềm chế cảm xúc của mình.

  • 感情を正直に表すのは恐れることがあります。

    Thỉnh thoảng ông ấy sợ hãi khi thể hiện cảm xúc của mình một cách trung thực.

  • 感情の起伏に惑わされるな。

    Đừng bị dao động bởi những thăng trầm cảm xúc.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.