tình hình, điều kiện, hoàn cảnh, hình dạng
Cũng có: diện mạo
On'yomi (音読み)
- ジョウ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「状」 có nghĩa chính là trạng thái hoặc hình thức, thường được sử dụng để chỉ tình huống hay điều kiện của một sự việc. Kanji này thường xuất hiện trong các từ như 現状 (げんじょう) có nghĩa là tình trạng hiện tại, 症状 (しょうじょう) nghĩa là triệu chứng, và 状況 (じょうきょう) nghĩa là trạng thái của sự việc. Hầu hết các từ chứa kanji này là danh từ, không có cách đọc kun'yomi. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng các từ này, người nói thường phải chú ý đến ngữ cảnh để truyền đạt ý nghĩa chính xác của trạng thái hoặc tình huống mà mình đang nói tới.
Câu ví dụ
状況は徐々に改善している。
Tình hình đang từ từ cải thiện.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- status quo, conditions, circumstances, form, appearance
- Tiếng Việt
- tình hình, điều kiện, hoàn cảnh, hình dạng, diện mạo
- 日本語
- 状況, 条件, 状況, 形, 外観
- 한국어
- 상태, 조건, 상황, 형태, 모습
- 中文
- 现状, 条件, 情况, 形式, 外观
- id
- status quo, kondisi, keadaan, bentuk, penampilan
- th
- สถานะ, เงื่อนไข, สถานการณ์, รูปแบบ, ลักษณะ
- es
- status quo, condiciones, circunstancias, forma, apariencia
- fr
- statu quo, conditions, circonstances, forme, apparence
- de
- Zustand, Bedingungen, Umstände, Form, Erscheinung
- pt
- status quo, condições, circunstâncias, forma, aparência
Từ ghép phổ biến
- 現状present condition, existing state, status quo
- 症状symptoms, condition (of a patient)
- 状況state of affairs, situation, conditions
- 状態state, condition, situation
- 異状something wrong, something unusual, abnormality
- 環状annulation, ring shape, loop shape
- 窮状distress, wretched condition
- 形状shape, form
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.