Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 酉tần suất #2271Kanji Jōyō (thường dụng)

pha chế, serving sake, người chủ, rút (nước)

Cũng có: muôi, múc, bơm

On'yomi (音読み)

  • シャク

Kun'yomi (訓読み)

  • く.む

Gợi nhớ

Dưới hình ảnh cái bình rượu, người barman vui vẻ rót sake mời khách, thể hiện sự hiếu khách và nghệ thuật phục vụ.

Về kanji này

Kanji 「酌」 chính có nghĩa là bưng rượu hoặc phục vụ đồ uống, thường được dùng trong bối cảnh uống rượu sake. Đây là một động từ, vì vậy bạn có thể thấy nó trong hành động như 「酌む」 (để rót rượu). Một số từ ghép điển hình gồm có 「晩酌」 (bữa tối với đồ uống), nơi mọi người thưởng thức rượu trong bữa ăn tối, và 「媒酌」 (tổ chức hôn phối) liên quan đến việc mai mối. Khi sử dụng kanji này, hãy nhớ rằng nó không chỉ liên quan đến hành động rót rượu mà còn chứa đựng ý nghĩa về sự tiếp đãi và giao tiếp trong văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 酒を酌み交わすのは親しい証だ。

    Chia sẻ rượu sake là dấu hiệu của sự thân thiết.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bar-tending, serving sake, the host, draw (water), ladle, scoop, pump
Tiếng Việt
pha chế, serving sake, người chủ, rút (nước), muôi, múc, bơm
日本語
酒を注ぐ, 供する, ホスト, 水を引く, お玉, すくう, ポンプ
한국어
바텐딩, 술을 따르다, 주최자, 물 따르다, 주걱, 퍼내다, 펌프하다
中文
斟酒, 服务清酒, 主人, 取水, 舀, 抽水
id
menjadi bartender, menyajikan sake
th
การเป็นบาร์เทนเดอร์, การเสิร์ฟสาเก
es
bartending, servir sake
fr
bartending, servir du saké
de
Bartending, Sake servieren
pt
serviço de bar, servir saquê

Từ ghép phổ biến

  • 媒酌ばいしゃくmatchmaking, acting as a go-between
  • 晩酌ばんしゃくdrink at home with one's evening meal, dinner-time drink
  • 情状酌量じょうじょうしゃくりょうtaking the extenuating circumstances into consideration
  • 参酌さんしゃくcomparison and choosing the good, consultation, referring to
  • 酌むくむto pour (sake), to serve, to drink (together)
  • 酌量しゃくりょうtaking into consideration, making allowances
  • 手酌てじゃくhelping oneself to a drink, pouring one's own drink
  • 独酌どくしゃくdrinking alone, solitary drinking

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.