Từ vựng
N1Danh từ

開設

かいせつ

Nghĩa

  • 1.thiết lập
  • 2.mở
  • 3.cài đặt

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
establishment, opening, setting up
Tiếng Việt
thiết lập, mở, cài đặt
日本語
開設, 設立, 開く
한국어
설립, 개설, 세우다
中文
建立, 开设, 设置
Bahasa Indonesia
pendirian, pembukaan
ภาษาไทย
การจัดตั้ง, การเปิดตัว
Español
establecimiento, apertura
Français
établissement, ouverture
Deutsch
Einrichtung, Eröffnung
Português
estabelecimento, abertura

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 最近、町に新しい公園が開設されました。

    Gần đây, một công viên mới đã được mở cửa trong thành phố.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.