thiết lập, chuẩn bị
On'yomi (音読み)
- セツ
Kun'yomi (訓読み)
- もう.ける
Về kanji này
Kanji「設」có nghĩa chính là thiết lập, chuẩn bị hoặc cung cấp. Từ này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với「設」là: 開設(かいせつ) có nghĩa là thành lập một tổ chức mới, 建設(けんせつ) có nghĩa là xây dựng, và 施設(しせつ) có nghĩa là cơ sở hoặc thiết bị. Ngoài ra, 新設(しんせつ) ám chỉ việc thành lập mới, và 設計(せっけい) có nghĩa là thiết kế hoặc kế hoạch. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến việc chuẩn bị hoặc tạo ra một cái gì đó mới, vì vậy khi thấy nó trong từ ghép, nó thường đi kèm với ý tưởng về khởi đầu hay xây dựng.
Câu ví dụ
新しい学校を設立する予定だ。
Chúng tôi dự định thành lập một trường học mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- establishment, provision, prepare
- Tiếng Việt
- thiết lập, chuẩn bị
- 日本語
- 設ける, 設置
- 한국어
- 설정하다, 설계하다
- 中文
- 设立, 设置
- id
- penyediaan, penyiapan
- th
- การจัดตั้ง, การเตรียมการ, การเตรียม
- es
- establecimiento, disposición, preparación
- fr
- établissement, provision, préparation
- de
- Einrichtung, Vorschrift, Vorbereitung
- pt
- estabelecimento, provisionamento, preparação
Từ ghép phổ biến
- 開設establishment, opening, setting up
- 建設construction, establishment
- 施設facility, facilities, institution
- 新設establishing, founding, setting up
- 設計plan, design, layout
- 設置establishment, institution, installation (of a machine or equipment)
- 設定establishment, creation, posing (a problem)
- 設備equipment, facilities, installation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.