Từ vựng
N1Danh từ

適応

てきおう

Nghĩa

  • 1.thích ứng
  • 2.tiếp nhận
  • 3.tuân thủ

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
adaptation, accommodation, conformity
Tiếng Việt
thích ứng, tiếp nhận, tuân thủ
日本語
適応, 調整, 準拠
한국어
적응, 수용, 순응
中文
适应, 调节, 符合
Bahasa Indonesia
adaptasi
ภาษาไทย
การปรับตัว
Español
adaptación
Français
adaptation
Deutsch
Anpassung
Português
adaptação

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 現代的価値観は、柔軟性と適応力を重視する傾向がありますね。

    Các giá trị hiện đại có xu hướng nhấn mạnh sự linh hoạt và khả năng thích ứng.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.