Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 水lớp 2tần suất #420

sống, hoạt động, sinh động

On'yomi (音読み)

  • カツ
  • カチ

Kun'yomi (訓読み)

  • いきる
  • いける
  • かつ.やく

Gợi nhớ

Hình ảnh dòng nước (水) chảy siết qua lớp đá 亜, mang lại sự sống động (活) cho mọi sinh vật quanh.

Về kanji này

Kanji "活" có nghĩa chính là sống, hoạt động hay sôi nổi. Đây thường là danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 生活 (せいかつ - seikatsu), có nghĩa là cuộc sống, biểu hiện sự sinh hoạt hàng ngày của con người; 活動 (かつどう - katsudou), có nghĩa là hoạt động, thể hiện việc làm hoặc hành động; và 活用 (かつよう - katsuyou), có nghĩa là sự ứng dụng, chỉ việc sử dụng một cái gì đó một cách thực tiễn. Ngoài ra, cần lưu ý rằng "活" thường mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự sống động và năng lượng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の活動は素晴らしいです。

    Hoạt động của anh ấy thật tuyệt vời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
live, active, lively
Tiếng Việt
sống, hoạt động, sinh động
日本語
生きる, 活発
한국어
활발한
中文
活的
id
hidup
th
มีชีวิต
es
vivo
fr
vivant
de
lebendig
pt
vivo

Từ ghép phổ biến

  • 生活せいかつlife, living
  • 活動かつどうactivity, action
  • 活用かつようpractical use, application
  • 活気かっきvitality, energy

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.