N4Danh từ
無事
ぶじ
Nghĩa
- 1.an toàn
- 2.bình yên
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- safety, peace, calm
- Tiếng Việt
- an toàn, bình yên
- 日本語
- ぶじ
- 한국어
- 안전
- 中文
- 安全
- Bahasa Indonesia
- keamanan
- ภาษาไทย
- ความปลอดภัย
- Español
- seguridad
- Français
- sécurité
- Deutsch
- Sicherheit
- Português
- segurança
Kanji được dùng
Câu ví dụ
その後、私は無事に帰りました。
Sau đó, tôi đã trở về an toàn.
無事に投票することができました。
Họ đã có thể bỏ phiếu mà không gặp vấn đề gì.
初めての接客で少し緊張しましたが、無事にこなしました。
Lần đầu phục vụ khách hàng khiến anh ấy hơi lo lắng, nhưng anh ấy đã xử lý nó một cách trơn tru.
午後、無事に仕事を終えます。
Vào buổi chiều, chúng tôi hoàn thành công việc một cách suôn sẻ.
田中さんは、今日のシフトを無事に終えました。
Anh Tanaka đã hoàn thành ca làm việc hôm nay một cách suôn sẻ.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.