Từ vựng
N1Danh từ

仕事

しごと

Nghĩa

  • 1.công việc
  • 2.nghề nghiệp
  • 3.lao động

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
work, job, labor
Tiếng Việt
công việc, nghề nghiệp, lao động
日本語
仕事, 職業, 労働
한국어
일, 직업, 노동
中文
工作, 职业, 劳动
Bahasa Indonesia
pekerjaan
ภาษาไทย
งาน
Español
trabajo
Français
travail
Deutsch
Arbeit
Português
trabalho

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 田中さんは仕事に行きます。

    Ông Tanaka sẽ đi làm.

  • 私は東京の新しい仕事を始めました。

    Tôi đã bắt đầu công việc mới của mình ở Tokyo.

  • 仕事は楽しいです。

    Công việc rất thú vị.

  • 彼の仕事や生活について聞きました。

    Tôi đã hỏi anh ấy về công việc và cuộc sống của anh ấy.

  • 特に新しい仕事がしたい気持ちが強くなりました。

    Tôi đã phát triển một mong muốn mạnh mẽ hơn để làm một công việc mới.

  • それで、彼は仕事を見つけることにしました。

    Vì vậy, anh đã quyết định tìm một công việc khác.

  • 新しい仕事ではもっと楽しく働きたいと彼は思っています。

    Anh ấy nghĩ rằng anh ấy muốn làm việc vui vẻ hơn trong công việc mới.

  • 彼は明日、新しい仕事の面接があります。

    Anh có một cuộc phỏng vấn cho công việc mới vào ngày mai.

  • 彼らは建設の仕事に参加しました

    Họ đã tham gia vào công việc xây dựng.

  • 堅固な岩を掘るのが主な仕事だ。

    Công việc chính của tôi là đào những tảng đá cứng.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.