N3Danh từ
曜日
ようび
Nghĩa
- 1.ngày trong tuần
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- day of the week
- Tiếng Việt
- ngày trong tuần
- 日本語
- 曜日
- 한국어
- 주중
- 中文
- 星期几
- Bahasa Indonesia
- hari dalam minggu
- ภาษาไทย
- วันในสัปดาห์
- Español
- día de la semana
- Français
- jour de la semaine
- Deutsch
- Wochentag
- Português
- dia da semana
Kanji được dùng
Câu ví dụ
今日は月曜日です。
Hôm nay là thứ Hai.
今日は月曜日です。
Hôm nay là thứ Hai.
土曜日、私はスーパーで買い物をします。
Vào thứ Bảy, tôi đi mua sắm ở siêu thị.
日曜日に市場があります
Có một cái chợ vào Chủ nhật.
また日曜日に行きます
Chúng tôi sẽ đi lại vào Chủ Nhật.
日曜日に友達と代々木公園でピクニックをすることになりました。
Tôi đã dự định đi dã ngoại với bạn bè ở công viên Yoyogi vào Chủ nhật.
土曜日、私は料理教室に行きます。
Vào thứ Bảy, tôi sẽ đến lớp học nấu ăn.
毎週木曜日に練習します
Chúng tôi tập vào mỗi thứ Năm.
じゃあそれを見よう!土曜日はどう?
Vậy thì xem phim đó nhé! Thứ bảy thế nào?
土曜日は大丈夫だよ、午後三時に駅で会おう。
Thứ bảy mình rảnh, gặp nhau ở ga lúc 3 giờ chiều nhé.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.