N1Danh từ
意識
いしき
Nghĩa
- 1.ý thức
- 2.nhận thức (về)
- 3.sự nhận thức
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- consciousness, becoming aware (of), awareness
- Tiếng Việt
- ý thức, nhận thức (về), sự nhận thức
- 日本語
- 意識, 気づき, 意識
- 한국어
- 의식, 인식하다, 인식
- 中文
- 意识, 觉察(到), 认知
- Bahasa Indonesia
- kesadaran, menyadari (tentang), kesadaran
- ภาษาไทย
- ความตระหนัก, รับรู้ (เกี่ยวกับ), ความตระหนัก
- Español
- conciencia, tomar conciencia (de), conciencia
- Français
- conscience, prendre conscience (de), conscience
- Deutsch
- Bewusstsein, sich bewusst werden (von), Bewusstheit
- Português
- consciência, tornar-se ciente (de), conscientização
Kanji được dùng
Câu ví dụ
国民の意識も大きく変わったことがこの時期の特徴である。
Đặc điểm của giai đoạn này là ý thức quốc dân đã thay đổi đáng kể.
そうです。若い世代が意識を持つことが大切です。
Đúng vậy. Điều quan trọng là thế hệ trẻ phải nhận thức được.
私たち一人一人が意識を持つことが大切ですね。
Điều quan trọng là mỗi người trong chúng ta phải có ý thức.
SNSは社会の意識を変える力も持っていますね。
Mạng xã hội cũng có sức mạnh thay đổi nhận thức xã hội.
持続可能な未来を築くためには、個々の意識改革も必要ですね。
Để xây dựng một tương lai bền vững, cải cách nhận thức cá nhân cũng là cần thiết.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.