Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 言lớp 5tần suất #496

phân biệt, biết, viết

On'yomi (音読み)

  • シキ

Kun'yomi (訓読み)

  • し.る
  • しる.す

Gợi nhớ

Khi viết chữ, hãy sử dụng khả năng phân biệt mọi từ, vì hiểu biết chính là chìa khóa để nhận diện thế giới.

Về kanji này

Kanji 「識」 có nghĩa chính là nhận thức hay biết điều gì đó, liên quan đến khả năng phân biệt và ghi chép. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「識」 như: 意識 (いしき) có nghĩa là ý thức, chỉ trạng thái nhận biết của con người; 常識 (じょうしき) có nghĩa là kiến thức thông thường, những điều mà mọi người đều hiểu biết; và 知識 (ちしき) có nghĩa là tri thức, chỉ sự hiểu biết sâu rộng về một lĩnh vực nào đó. Lưu ý rằng khái niệm về nhận thức và kiến thức trong tiếng Nhật thường nhấn mạnh đến việc hiểu rõ và phân biệt chính xác hơn là chỉ sở hữu thông tin.

Câu ví dụ

  • 彼は人の心を識る。

    Anh ấy hiểu được trái tim của mọi người.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
discriminating, know, write
Tiếng Việt
phân biệt, biết, viết
日本語
識別, 知る, 書く
한국어
식별하는, 알다, 쓰기
中文
辨别, 知道, 写
id
membedakan
th
รู้จัก
es
discernir
fr
distinguer
de
beurteilen
pt
discriminar

Từ ghép phổ biến

  • 意識いしきconsciousness, becoming aware (of), awareness
  • 常識じょうしきcommon sense, good sense, common knowledge
  • 知識ちしきknowledge, information
  • 認識にんしきrecognition, awareness, perception
  • 学識がくしきscholarship, scientific attainments
  • 見識けんしきviews, opinion, discernment
  • 識者しきしゃwell-informed person, thinking person, intelligent person
  • 識別しきべつdistinction, discrimination, discernment

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.