N4Danh từ
工事
こうじ
Nghĩa
- 1.công trình xây dựng
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- construction work
- Tiếng Việt
- công trình xây dựng
- 日本語
- 工事
- 한국어
- 건설 작업
- 中文
- 施工
- Bahasa Indonesia
- pekerjaan konstruksi
- ภาษาไทย
- งานก่อสร้าง
- Español
- trabajo de construcción
- Français
- travaux de construction
- Deutsch
- Bauarbeiten
- Português
- trabalho de construção
Kanji được dùng
Câu ví dụ
工事関係者は柱を組み立てている。
Những người công nhân xây dựng đang lắp ráp các cột trụ.
午前中は基礎工事を進めました。
Buổi sáng, họ tiến hành công việc nền móng.
午前中、私たちは基礎工事をしました。
Vào buổi sáng, chúng tôi đã làm việc trên nền móng.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.