Quay lại từ điển
JLPT N43画 · 3 nétbộ thủ 工lớp 2tần suất #2200

nghề thủ công, công trình, sản xuất

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong một xưởng chế tác, những người thợ xây dựng ra nhiều sản phẩm công nghiệp từ sự khéo léo và sức sáng tạo của mình.

Về kanji này

Kanji 「工」 có nghĩa chính là 'kỹ thuật' hoặc 'xây dựng'. Thông thường, kanji này được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 工事 (こうじ) nghĩa là 'công trình xây dựng', Công nghiệp 工業 (こうぎょう) nghĩa là 'ngành sản xuất', và 工夫 (くふう) nghĩa là 'sáng kiến' hoặc 'chiến lược'. Kanji này thể hiện sự liên quan đến nghề nghiệp và kỹ thuật trong quá trình xây dựng hoặc sản xuất. Chú ý rằng 没 có cách đọc Kun'yomi cho kanji này, mà chủ yếu được dùng trong các cách đọc On'yomi.

Câu ví dụ

  • 工場はここにあります。

    Nhà máy ở đây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
craft, construction, manufacture
Tiếng Việt
nghề thủ công, công trình, sản xuất
日本語
工, 工事, 工業
한국어
공예
中文
工艺
id
kerajinan
th
งานฝีมือ
es
artesanía
fr
artisanat
de
Handwerk
pt
artesanato

Từ ghép phổ biến

  • 工事こうじconstruction work
  • 工業こうぎょうmanufacturing, industry
  • 工夫くふうstrategy, device, resourcefulness

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.