Từ vựng
N4Danh từ

山田

やまだ

Nghĩa

  • 1.Yamada (họ phổ biến của Nhật Bản)

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
Yamada (common Japanese surname)
Tiếng Việt
Yamada (họ phổ biến của Nhật Bản)
日本語
山田(やまだ)
한국어
야마다
中文
山田
Bahasa Indonesia
Yamada
ภาษาไทย
ยามาดะ
Español
Yamada
Français
Yamada
Deutsch
Yamada
Português
Yamada

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 新しいスタッフの山田さんは、今日からレストランで働き始めました。

    Anh Yamada, nhân viên mới, đã bắt đầu làm việc tại nhà hàng hôm nay.

  • お昼になると、山田さんはホールでお客様を案内しました。

    Khi đến trưa, anh Yamada hướng dẫn khách hàng trong khu vực ăn uống.

  • おはようございます、山田さん。

    Chào buổi sáng, anh Yamada.

  • はじめまして、山田と申します。

    Rất vui được gặp bạn, tôi là Yamada.

  • 山田さんはどこから来ましたか?

    Bạn đến từ đâu, Yamada-san?

  • はじめまして。私は山田です。

    Rất vui được gặp bạn. Tôi là Yamada.

  • 山田さんはどちらからいらっしゃったんですか?

    Yamada-san đến từ đâu?

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.