N5Danh từ
山田
やま.だ
Nghĩa
- 1.Yamada (tên phổ biến)
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- Yamada (a common surname)
- Tiếng Việt
- Yamada (tên phổ biến)
- 日本語
- 山田
- 한국어
- 야마다
- 中文
- 山田
- Bahasa Indonesia
- Yamada
- ภาษาไทย
- ยามาดะ
- Español
- Yamada
- Français
- Yamada
- Deutsch
- Yamada
- Português
- Yamada
Kanji được dùng
Câu ví dụ
新しいスタッフの山田さんは、今日からレストランで働き始めました。
Anh Yamada, nhân viên mới, đã bắt đầu làm việc tại nhà hàng hôm nay.
お昼になると、山田さんはホールでお客様を案内しました。
Khi đến trưa, anh Yamada hướng dẫn khách hàng trong khu vực ăn uống.
おはようございます、山田さん。
Chào buổi sáng, anh Yamada.
はじめまして、山田と申します。
Rất vui được gặp bạn, tôi là Yamada.
山田さんはどこから来ましたか?
Bạn đến từ đâu, Yamada-san?
はじめまして。私は山田です。
Rất vui được gặp bạn. Tôi là Yamada.
山田さんはどちらからいらっしゃったんですか?
Yamada-san đến từ đâu?
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.