変化
へんか
Nghĩa
- 1.biến hóa
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- change, transformation
- Tiếng Việt
- biến hóa
- 日本語
- へんか
- 한국어
- 변화, 변형
- 中文
- 变化, 变革
- Bahasa Indonesia
- perubahan, transformasi
- ภาษาไทย
- การเปลี่ยนแปลง, การแปลง
- Español
- cambio, transformación
- Français
- changement, transformation
- Deutsch
- Änderung, Veränderung
- Português
- mudança, transformação
Kanji được dùng
Câu ví dụ
この研究では地域の気温の変化が詳しく分析されました。
Nghiên cứu này đã phân tích chi tiết sự thay đổi nhiệt độ khu vực.
経済の変化や社会の状況が影響を与えています
Thay đổi kinh tế và tình hình xã hội đang có ảnh hưởng.
経済の変化や社会の状況が影響を与えています
Những thay đổi trong nền kinh tế và tình hình xã hội có ảnh hưởng đến vấn đề này.
彼は祖父と父から受け継いだ技術を大切にし、時代の変化にも対応しようとしています。
Ông trân trọng kỹ năng kế thừa từ ông nội và cha, trong khi nỗ lực thích nghi với thời đại đang thay đổi.
また温度変化が激しく、昼夜の温度差は100度にも達する
Ngoài ra, với những biến đổi nhiệt độ mạnh mẽ, sự chênh lệch nhiệt độ ngày-đêm có thể đạt đến 100 độ C.
この時代は政治的改革だけでなく、文化的及び社会的変化も伴った。
Thời đại này không chỉ là cải cách chính trị mà còn bao gồm cả những thay đổi văn hóa và xã hội.
しかしながら、テクノロジーの進化や情報社会の発展は、人々の価値観に変化を与え、もののあわれの体験も影響を受ける。
Tuy nhiên, sự tiến hoá của công nghệ và sự phát triển của xã hội thông tin đã ảnh hưởng đến giá trị quan của con người và cũng đến trải nghiệm về mono-no-aware.
例えば不意の勃発や匂いの変化がある。
Ví dụ, có thể xảy ra bùng phát đột ngột hoặc thay đổi mùi hương.
しかし、社会の変化で、多くの伝統は消滅しました。
Tuy nhiên, với những thay đổi xã hội, nhiều truyền thống đã biến mất.
経済が大きく変化しました
Nền kinh tế đã thay đổi lớn.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.