Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 刀lớp 4tần suất #3000Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

biến, lạ

On'yomi (音読み)

  • ヘン

Kun'yomi (訓読み)

  • へん.かす
  • へん.になる
  • か.える

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đứng dưới một cơn bão với một thanh kiếm, sẵn sàng thay đổi hình dạng để sống sót qua những điều kỳ lạ.

Về kanji này

Kanji 「変」 có nghĩa chính là "thay đổi" hoặc "kỳ lạ". Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ phổ biến dùng kanji này là "変化" (へんか), có nghĩa là "sự thay đổi"; "変な" (へんな), nghĩa là "kỳ lạ"; và "変わる" (かわる), có nghĩa là "thay đổi". Kanji này rất dễ nhận biết trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt khi nói về những điều không bình thường hoặc các quá trình thay đổi. Lưu ý rằng trong cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật, 「変」 có thể diễn tả cảm xúc của con người khi họ gặp phải tình huống khác lạ.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 天気が急に変わった。

    Thời tiết bất ngờ thay đổi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
change, strange
Tiếng Việt
biến, lạ
日本語
変化, 変わる, 変える
한국어
변화
中文
变化
id
perubahan
th
การเปลี่ยนแปลง
es
cambio
fr
changement
de
Änderung
pt
mudança

Từ ghép phổ biến

  • 変化へんかchange, transformation
  • 変なへんなstrange, unusual
  • 変わるかわるto change, to be transformed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.