Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 化lớp 3tần suất #500Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

biến hóa, thay đổi, hóa học

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • は.ける
  • ば.ける
  • ふ.ける

Gợi nhớ

Khi nhìn vào miệng (口) của một con rắn 亜, bạn thấy sự biến hóa (化) kỳ diệu của nó.

Về kanji này

Kanji "化" có nghĩa chính là "thay đổi" hoặc "biến đổi". Nó thường được sử dụng như một phần trong các từ ghép (compound) hơn là một từ đơn lẻ. Ví dụ, "文化" (ぶんか) có nghĩa là "văn hóa", thể hiện sự thay đổi và phát triển của các giá trị xã hội. Từ "化学" (かがく) có nghĩa là "hóa học", nghiên cứu về sự biến đổi của vật chất. Còn "変化" (へんか) có nghĩa là "thay đổi", đề cập đến sự chuyển đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác. Khi sử dụng kanji này, bạn nên nhớ rằng nó thường liên quan đến quá trình biến đổi hay chuyển hóa trong cuộc sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は先生に変わった。

    Cậu ấy đã trở thành một giáo viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
change, take the form of, influence
Tiếng Việt
biến hóa, thay đổi, hóa học
日本語
変わる, 変化, 影響
한국어
변화, 형태를 취하다, 영향
中文
改变, 取形式, 影响
id
perubahan, berubah bentuk, pengaruh
th
เปลี่ยนแปลง, รูปแบบ, อิทธิพล
es
cambio, tomar la forma de, influir
fr
changement, prendre forme, influencer
de
wechsel, Gestalt annehmen, einflussen
pt
mudança, tomar a forma de, influenciar

Từ ghép phổ biến

  • 文化ぶんかculture
  • 化学かがくchemistry
  • 変化へんかchange, transformation
  • 化粧けしょうmakeup, cosmetics

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.