Từ vựng
N1Danh từ

午前

ごぜん

Nghĩa

  • 1.buổi sáng
  • 2.am

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
morning, a.m.
Tiếng Việt
buổi sáng, am
日本語
午前, 午前
한국어
오전, 오전
中文
上午, 上午
Bahasa Indonesia
pagi, pagi
ภาษาไทย
เช้า, ก่อนเที่ยง
Español
mañana, a.m.
Français
matin, a.m.
Deutsch
Morgen, AM
Português
manhã, a.m.

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 午前中は基礎工事を進めました。

    Buổi sáng, họ tiến hành công việc nền móng.

  • 午前中の回診で、医者と一緒に病室を回る。

    Trong các đợt đi buổi sáng, cô ấy đi vòng quanh các phòng bệnh với bác sĩ.

  • 午前中は、太陽が出ていて、とても暑いです。

    Vào buổi sáng, mặt trời đã lên và rất nóng.

  • 午前中、私たちは基礎工事をしました。

    Vào buổi sáng, chúng tôi đã làm việc trên nền móng.

  • 午前中は体操があります。

    Buổi sáng có tập thể dục.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.