trưa, giờ ngọ
On'yomi (音読み)
- ゴ
Kun'yomi (訓読み)
- うま
Về kanji này
Kanji 「午」 có nghĩa chính là "buổi trưa" hoặc "giữa trưa", và nó cũng đại diện cho con ngựa trong văn hóa Trung Quốc, nơi mà nó chỉ dấu thứ bảy trong vòng tròn 12 con giáp. Kanji này thường xuất hiện dưới dạng danh từ. Một số từ ghép thông dụng bao gồm 午後 (ごご), có nghĩa là "buổi chiều", và 午前 (ごぜん), có nghĩa là "buổi sáng". Một từ ghép thú vị là 正午 (しょうご), có nghĩa là "giữa trưa". Khi sử dụng kanji này, lưu ý rằng nó thường chỉ thời gian trong ngày, không nên nhầm lẫn với những nội dung khác liên quan đến nghĩa của nó.
Câu ví dụ
午前中は会議が続いた。
Các cuộc họp diễn ra vào buổi sáng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- noon, sign of the horse, 11AM-1PM, seventh sign of Chinese zodiac
- Tiếng Việt
- trưa, giờ ngọ
- 日本語
- 午前, 正午
- 한국어
- 오후, 중식
- 中文
- 午, 正午
- id
- siang, tanda kuda, 11-1, tanda ketujuh zodiak Tiongkok
- th
- เที่ยง, สัญลักษณ์ม้า, 11AM-1PM, สัญลักษณ์ที่เจ็ดของราศีจีน
- es
- mediodía, signo del caballo, 11AM-1PM, séptimo signo del zodiaco chino
- fr
- midi, signe du cheval, 11h-13h, septième signe du zodiaque chinois
- de
- Mittag, Zeichen des Pferdes, 11-13 Uhr, siebtes Zeichen des chinesischen Zodiak
- pt
- meio-dia, signo do cavalo, 11AM-1PM, sétimo signo do zodíaco chinês
Từ ghép phổ biến
- 午後afternoon, p.m.
- 午前morning, a.m.
- 正午noon, midday
- 午前中in the morning, during the morning
- 端午Boys' Day celebration (May 5), Dragon Boat Festival (China)
- 子午線meridian, meridian
- 午刻noon
- 午餐lunch, luncheon
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.