Từ vựng
N1Danh từ

努力

どりょく

Nghĩa

  • 1.nỗ lực
  • 2.cố gắng
  • 3.cố gắng hết sức

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
effort, exertion, endeavour
Tiếng Việt
nỗ lực, cố gắng, cố gắng hết sức
日本語
努力, 尽力する, 努力する
한국어
노력, 수고, 노력
中文
努力, 付出, 奋斗
Bahasa Indonesia
usaha
ภาษาไทย
ความพยายาม
Español
esfuerzo
Français
effort
Deutsch
Anstrengung
Português
esforço

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • そして自分たちの夢を実現するために努力を惜しまない

    Và họ không tiếc nỗ lực để hiện thực hóa ước mơ của mình.

  • このような努力は地域経済を復活させるでしょう。

    Những nỗ lực như vậy sẽ có khả năng phục hồi nền kinh tế địa phương.

  • しかしながら、現在では、復興の努力により活気を取り戻している。

    Tuy nhiên, nhờ nỗ lực khôi phục, thị trấn đã lấy lại được sức sống.

  • 工芸は失われた技術を復興するための努力が必要だ。

    Khôi phục nghệ thuật bị mất cần nỗ lực.

  • 山頂に対して努力する

    Nỗ lực hướng tới đỉnh núi

  • 彼の長久な努力に敬服する。

    Tôi khâm phục nỗ lực bền bỉ của anh ấy.

  • 懲りない努力を続ける。

    Tôi tiếp tục nỗ lực không ngừng.

  • 復興を目指して、人々は努力した。

    Mọi người đã nỗ lực làm việc để tái thiết.

  • その困難に対しても尚更努力が必要だ。

    Cần nỗ lực hơn nữa để đối mặt với thử thách đó.

  • 歴史を再構築するには努力が必要だ

    Cần có nỗ lực để tái cấu trúc lịch sử.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.