cố gắng
On'yomi (音読み)
- ド
Kun'yomi (訓読み)
- つと.める
Về kanji này
Kanji "努" có ý nghĩa chính là "nỗ lực" hoặc "chăm chỉ". Nó thường được dùng trong các động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là "努力" (được đọc là "どりょく"), có nghĩa là "nỗ lực"; "努める" (đọc là "つとめる"), nghĩa là "cố gắng"; và "努めて" (đọc là "つとめて"), nghĩa là "cố gắng hết sức". Từ "努努" (đọc là "ゆめゆめ") cũng có nghĩa là "chắc chắn". Lưu ý rằng "努" thường được sử dụng trong ngữ cảnh diễn tả hành động cố gắng làm việc gì đó một cách chăm chỉ.
Câu ví dụ
最高の結果を努めて追求する。
Tôi cố gắng để theo đuổi kết quả tốt nhất.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- toil, diligent, as much as possible
- Tiếng Việt
- cố gắng
- 日本語
- 努力
- 한국어
- 노력
- 中文
- 努力
- id
- kerja keras, rajin, sebisa mungkin
- th
- ความพยายาม, ขยัน, เท่าที่ทำได้
- es
- trabajo, diligente, tanto como sea posible
- fr
- labeur, diligent, autant que possible
- de
- Mühe, fleißig, so viel wie möglich
- pt
- esforço, dedicado, o máximo possível
Từ ghép phổ biến
- 努力effort, exertion, endeavour
- 努めるto endeavor (to do), to endeavour, to try hard
- 努めてas much as possible, as far as possible, to the best of one's ability
- 努努certainly, absolutely, (not even) a little bit
- 努力家hard worker, hardworking person
- 努力賞prize awarded for good effort, consolation prize
- 奮励努力making strenuous efforts, exerting oneself
- 自助努力self-help efforts, independent efforts, self-supporting endeavor
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.