Từ vựng
N1Danh từ

事例

じれい

Nghĩa

  • 1.ví dụ
  • 2.tiền lệ
  • 3.trường hợp

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
example, precedent, case
Tiếng Việt
ví dụ, tiền lệ, trường hợp
日本語
事例, 先例
한국어
사례, 선례, 경우
中文
实例, 先例, 案件
Bahasa Indonesia
contoh
ภาษาไทย
ตัวอย่าง
Español
ejemplo
Français
exemple
Deutsch
Beispiel
Português
exemplo

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 歴史に基づく事例を挙げて議論を深めよう

    Hãy làm sâu sắc cuộc thảo luận bằng cách trích dẫn các ví dụ lịch sử.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.