Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 人lớp 4tần suất #399Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

ví dụ, phong tục, sử dụng, tiền lệ

On'yomi (音読み)

  • レイ

Kun'yomi (訓読み)

  • たと.える

Gợi nhớ

Hãy nhớ rằng '例' như một người (人) đưa ra ví dụ (例) để hướng dẫn chúng ta trong những phong tục và cách sử dụng.

Về kanji này

Kanji 「例」 có nghĩa chính là "ví dụ" hoặc "tiêu chuẩn." Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép thông thường với 「例」 bao gồm 異例 (いれい) nghĩa là "ngoại lệ," 恒例 (こうれい) nghĩa là "thói quen established," và 事例 (じれい) nghĩa là "ví dụ cụ thể." Khi sử dụng 「例」, bạn có thể thấy nó thường đứng trong các bối cảnh như mô tả quy tắc hoặc ví dụ để minh hoạ cho một tình huống nào đó. Giới thiệu các từ ghép này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách dùng kanji trong cuộc sống hằng ngày.

Câu ví dụ

  • たくさんの例を挙げて説明した。

    Tôi đã giải thích bằng cách đưa ra nhiều ví dụ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
example, custom, usage, precedent
Tiếng Việt
ví dụ, phong tục, sử dụng, tiền lệ
日本語
例, 習慣, 用法, 前例
한국어
예, 관습, 용법, 선례
中文
例子, 习惯, 用法, 先例
id
contoh
th
ตัวอย่าง
es
ejemplo
fr
exemple
de
Beispiel
pt
exemplo

Từ ghép phổ biến

  • 異例いれいexceptional, unusual, extraordinary
  • 恒例こうれいestablished practice, custom
  • 事例じれいexample, precedent, case
  • 条例じょうれいregulations, rules, (local) regulation
  • 前例ぜんれいprecedent
  • 定例ていれいregular, ordinary (e.g. session of parliament), established usage
  • 特例とくれいspecial case, exception
  • 比例ひれいproportion, proportional representation section (of an election)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.