Từ vựng
N1Danh từ

遭遇説

そうぐうせつ

Nghĩa

  • 1.giả thuyết thủy triều (của hệ mặt trời)
  • 2.giả thuyết va chạm gần

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
tidal hypothesis (of the origin of the solar system), near-collision hypothesis
Tiếng Việt
giả thuyết thủy triều (của hệ mặt trời), giả thuyết va chạm gần
日本語
遭遇説, 潮汐仮説
한국어
조우설, 근접 충돌 가설
中文
遭遇假说, 近碰撞假说
Bahasa Indonesia
hipotesis pasang surut, hipotesis hampir tabrakan
ภาษาไทย
สมมุติฐานคลื่น, สมมุติฐานการเกือบชนกัน
Español
hipótesis de las mareas, hipótesis de casi colisión
Français
hypothèse des marées, hypothèse des collisions proches
Deutsch
Gezeitenhypothese, nahezu-Kollision-Hypothese
Português
hipótese das marés, hipótese de quase colisão

Kanji được dùng

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.