Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 辵tần suất #1554Kanji Jōyō (thường dụng)

gặp, đi dự

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あ.う
  • あ.わせる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn gặp một nhóm người tại một bữa tiệc trên con đường (radical 辵) nhộn nhịp, nơi mọi cái bắt đầu gặp nhau.

Về kanji này

Kanji「遭」có nghĩa chính là gặp gỡ hoặc遭遇, thường được sử dụng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 遭難(そうなん) nghĩa là gặp tai nạn, và 遭遇(そうぐう) là cuộc gặp gỡ hoặc tình huống bất ngờ. Ngoài ra, 遭逢(そうほう) chỉ việc gặp nhau một cách tình cờ. Kanji này có thể gợi lên cảm giác về những cuộc gặp gỡ khó khăn, nên thường dùng để chỉ những tình huống khốn khổ hoặc bất ngờ. Khi học kanji này, bạn cũng nên chú ý đến cách phát âm của nó trong các nguồn khác nhau, để hiểu rõ hơn về cách sử dụng trong từng ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 事故に遭った友人が心配だ。

    Tôi lo lắng về người bạn đã gặp tai nạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
encounter, meet, party, association, interview, join
Tiếng Việt
gặp, đi dự
日本語
한국어
만나다
中文
id
pertemuan
th
การพบกัน
es
encuentro
fr
rencontre
de
Begegnung
pt
encontro

Từ ghép phổ biến

  • 遭難そうなん(meeting with) disaster, (having an) accident, mishap
  • 遭遇そうぐうencounter, running into, meeting with (e.g. an accident)
  • 遭逢そうほうmeeting by chance, running into, coming upon
  • 遭難者そうなんしゃvictim, sufferer
  • 遭遇戦そうぐうせんencounter, engagement, battle
  • 遭難船そうなんせんwrecked ship, ship in distress
  • 遭遇説そうぐうせつtidal hypothesis (of the origin of the solar system), near-collision hypothesis
  • 遭難死そうなんしaccidental death (esp. while climbing mountains or being shipwrecked)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.