Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 辵tần suất #1343Kanji Jōyō (thường dụng)

gặp gỡ

On'yomi (音読み)

  • グウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あ.う

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn gặp gỡ ai đó trên con đường đầy trải nghiệm, mỗi cuộc gặp đều quý giá và để lại dấu ấn.

Về kanji này

Kanji 「遇」 có nghĩa chính là gặp gỡ hoặc tiếp xúc. Nó thường được sử dụng như một động từ với âm kun là あ.う. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này là 待遇 (たいぐう) có nghĩa là cách đối xử, 優遇 (ゆうぐう) nghĩa là đối xử ưu ái, và 境遇 (きょうぐう) có nghĩa là hoàn cảnh của một người. Kanji này mang ý nghĩa về việc gặp gỡ hay xử lý một ai đó, vì vậy nó thường được thấy trong các ngữ cảnh nói về cách thức mà một người được đối đãi trong xã hội hoặc tại nơi làm việc.

Câu ví dụ

  • 運命の出会いに感謝した。

    Tôi cảm ơn vì cuộc gặp gỡ định mệnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
meet, encounter, interview, treat, entertain, receive, deal with
Tiếng Việt
gặp gỡ
日本語
遇う
한국어
만나다
中文
遇见
id
pertemuan
th
พบเจอ
es
encuentro
fr
rencontre
de
Begegnung
pt
encontro

Từ ghép phổ biến

  • 待遇たいぐうtreatment, reception, service
  • 優遇ゆうぐうfavorable treatment, favourable treatment, hospitality
  • 境遇きょうぐうone's circumstances, environment, situation (in life)
  • 処遇しょぐうtreatment (of a person), dealing with
  • 最優遇さいゆうぐうmost favourable treatment, most favorable treatment, very warm reception
  • 遭遇そうぐうencounter, running into, meeting with (e.g. an accident)
  • 不遇ふぐうmisfortune, ill fate, bad luck
  • 千載一遇せんざいいちぐうonce-in-a-lifetime (opportunity), golden (opportunity), one-in-a-million (chance)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.