Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 言lớp 4tần suất #326Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

lý thuyết

On'yomi (音読み)

  • セツ
  • ゼイ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.く

Gợi nhớ

Khi tôi đưa ra lý thuyết của mình, âm thanh từ miệng tôi như những con chữ lớn đang giải thích ý kiến, khiến mọi người điều hiểu rõ.

Về kanji này

Kanji 「説」 có nghĩa chính là ý kiến, thuyết lý hoặc giải thích. Nó thường được sử dụng như danh từ nhưng cũng có thể thành động từ với cách đọc kun'yomi là "とく". Một số từ ghép phổ biến có chứa 「説」 là 演説 (えんぜつ) nghĩa là bài phát biểu, 解説 (かいせつ) nghĩa là giải thích và 小説 (しょうせつ) nghĩa là tiểu thuyết. Một lưu ý là khi bạn thấy từ này trong bối cảnh, nó thường liên quan đến các ý tưởng hoặc thông tin cần được giải thích hoặc trình bày rõ ràng.

Câu ví dụ

  • 彼女は新しい説を提唱した。

    Cô ấy đã đề xuất một lý thuyết mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
opinion, theory, explanation, rumor
Tiếng Việt
lý thuyết
日本語
한국어
설명
中文
说法
id
pendapat, teori
th
ความคิดเห็น, ทฤษฎี
es
opinión, teoría
fr
opinion, théorie
de
Meinung, Theorie
pt
opinião, teoria

Từ ghép phổ biến

  • 演説えんぜつspeech, address
  • 解説かいせつexplanation, commentary, exposition
  • 小説しょうせつnovel, story, (work of) fiction
  • 説得せっとくpersuasion
  • 説明せつめいexplanation, exposition, description
  • 伝説でんせつlegend, folklore, tradition
  • 学説がくせつtheory
  • 社説しゃせつeditorial, leading article, leader

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.