Từ vựng
N4Danh từ

気持ち

きもち

Nghĩa

  • 1.cảm giác
  • 2.tâm trạng

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
feeling, mood
Tiếng Việt
cảm giác, tâm trạng
日本語
気持ち
한국어
느낌, 기분
中文
感觉, 心情
Bahasa Indonesia
perasaan, suasana hati
ภาษาไทย
ความรู้สึก, อารมณ์
Español
sentimiento, humor
Français
sentiment, mood
Deutsch
Gefühl, Stimmung
Português
sentimento, humor

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 温泉はとても気持ちが良いです。

    Suối nước nóng cảm thấy rất thoải mái.

  • 特に新しい仕事がしたい気持ちが強くなりました。

    Tôi đã phát triển một mong muốn mạnh mẽ hơn để làm một công việc mới.

  • 「リラックスして、彼女に自分の気持ちを伝えれば大丈夫だよ」

    Tôi đã nói: "Thư giãn, và nếu bạn bày tỏ cảm xúc của mình với cô ấy, mọi chuyện sẽ ổn. "

  • イベントの最後に感謝の気持ちを伝えました。

    Vào cuối sự kiện, chúng tôi đã bày tỏ lòng biết ơn.

  • 子供の頃に戻った気持ちで遊んだ

    Chúng tôi chơi với cảm giác như trở về thời thơ ấu.

  • 悲しい時もありますが、感謝の気持ちで乗り越えます。

    Cũng có những lúc buồn, nhưng ông ấy vượt qua bằng lòng biết ơn.

  • お腹が痛くて、気持ちが悪いです。

    Tôi bị đau bụng và cảm thấy buồn nôn.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.