Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 持lớp 3tần suất #1232

cầm, nắm giữ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • も.つ
  • も.てる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng đôi tay đang nắm chặt một món đồ quý giá, thể hiện sức mạnh của việc sở hữu và giữ chặt nó.

Về kanji này

Kanji「持」có nghĩa chủ yếu là cầm nắm hoặc sở hữu. Đây là một từ có thể được sử dụng như động từ hoặc danh từ. Ví dụ, từ "持ち物" (もちもの) nghĩa là "vật dụng" chỉ những thứ mà bạn sở hữu. Còn từ "持続" (じぞく) mang nghĩa là "tiếp tục", thường liên quan đến việc duy trì một hoạt động nào đó trong thời gian dài. Một ví dụ khác là "保持" (ほじ), có nghĩa là "giữ lại" hay "bảo quản". Khi sử dụng kanji này, bạn nên nhớ rằng nó thể hiện ý nghĩa về việc nắm giữ hoặc sở hữu một cái gì đó.

Câu ví dụ

  • 彼女は本を持っています。

    Cô ấy có một cuốn sách.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hold, possess
Tiếng Việt
cầm, nắm giữ
日本語
持つ, 所有する
한국어
가지다, 소유하다
中文
持有, 拥有
id
memiliki, memegang
th
ถือ, ครอบครอง
es
sostener, poseer
fr
tenir, posséder
de
halten, besitzen
pt
manter, possuir

Từ ghép phổ biến

  • 持ち物もちものbelongings, things to carry
  • 持続じぞくcontinuation, sustainability
  • 保持ほじretention, maintenance
  • 持参じさんbringing, taking along

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.