N1Danh từ
図書館
としょかん
Nghĩa
- 1.thư viện
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- library
- Tiếng Việt
- thư viện
- 日本語
- 図書館
- 한국어
- 도서관
- 中文
- 图书馆
- Bahasa Indonesia
- perpustakaan
- ภาษาไทย
- ห้องสมุด
- Español
- biblioteca
- Français
- bibliothèque
- Deutsch
- Bibliothek
- Português
- biblioteca
Kanji được dùng
Câu ví dụ
図書館で本を読みます。
Tôi đọc sách tại thư viện.
図書館に友達と行きました。
Tôi đã đến thư viện với bạn của mình.
図書館で本を探します。
Chúng tôi tìm sách tại thư viện.
毎日、図書館で本を借ります。
Mỗi ngày, tôi mượn sách ở thư viện.
市は新しい図書館の設計を発表した
Thành phố đã công bố thiết kế thư viện mới.
図書館には桜の木が植えられる予定だ
Dự kiến sẽ trồng cây anh đào trong thư viện.
すみません、図書館までどう行けばいいですか?
Xin lỗi, làm thế nào để tôi đến được thư viện?
図書館はこの道をまっすぐ行って、右に曲がるとありますよ。
Thư viện nằm ở cuối con đường này, sau đó rẽ phải.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.