hình vẽ, biểu đồ, kế hoạch
On'yomi (音読み)
- ズ
- ト
Kun'yomi (訓読み)
- はか.る
Về kanji này
Kanji 「図」 mang nghĩa chính là hình vẽ, sơ đồ hay kế hoạch. Kanji này chủ yếu được sử dụng như danh từ nhưng cũng có thể dùng như động từ với hình thức đọc là はか.る. Một vài từ ghép phổ biến là 図鑑 (ずかん), có nghĩa là sách minh họa, thường dùng để chỉ các cuốn sách có hình ảnh giúp người đọc hiểu rõ hơn về các đối tượng. Từ 地図 (ちず) có nghĩa là bản đồ, rất hữu ích khi đi du lịch hay tìm đường. Một từ khác là 図形 (ずけい), nghĩa là hình dạng hoặc hình học, thường thấy trong các môn học liên quan đến toán học. Lưu ý rằng khi sử dụng, 「図」 thường liên quan đến việc thể hiện hoặc minh họa thông tin một cách trực quan.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
この図はとても分かりやすい。
Hình ảnh này rất dễ hiểu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- drawing, diagram, plan
- Tiếng Việt
- hình vẽ, biểu đồ, kế hoạch
- 日本語
- 図, 図面, 図表
- 한국어
- 도면, 다이어그램, 계획
- 中文
- 图纸, 图表, 计划
- id
- gambar, diagram, rencana
- th
- ภาพวาด, แผนผัง, แผน
- es
- dibujo, diagrama, plan
- fr
- dessin, diagramme, plan
- de
- Zeichnung, Diagramm, Plan
- pt
- desenho, diagrama, plano
Từ ghép phổ biến
- 図鑑illustrated book, picture book
- 地図map
- 図形figure, shape
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.