Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 囗lớp 2tần suất #529Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

hình vẽ, biểu đồ, kế hoạch

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はか.る

Gợi nhớ

Tưởng tượng một bản vẽ (図) nằm đè trên mặt đất (土), bao quanh bởi một vòng tròn an toàn (囗) để thể hiện ý tưởng cụ thể.

Về kanji này

Kanji 「図」 mang nghĩa chính là hình vẽ, sơ đồ hay kế hoạch. Kanji này chủ yếu được sử dụng như danh từ nhưng cũng có thể dùng như động từ với hình thức đọc là はか.る. Một vài từ ghép phổ biến là 図鑑 (ずかん), có nghĩa là sách minh họa, thường dùng để chỉ các cuốn sách có hình ảnh giúp người đọc hiểu rõ hơn về các đối tượng. Từ 地図 (ちず) có nghĩa là bản đồ, rất hữu ích khi đi du lịch hay tìm đường. Một từ khác là 図形 (ずけい), nghĩa là hình dạng hoặc hình học, thường thấy trong các môn học liên quan đến toán học. Lưu ý rằng khi sử dụng, 「図」 thường liên quan đến việc thể hiện hoặc minh họa thông tin một cách trực quan.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この図はとても分かりやすい。

    Hình ảnh này rất dễ hiểu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
drawing, diagram, plan
Tiếng Việt
hình vẽ, biểu đồ, kế hoạch
日本語
図, 図面, 図表
한국어
도면, 다이어그램, 계획
中文
图纸, 图表, 计划
id
gambar, diagram, rencana
th
ภาพวาด, แผนผัง, แผน
es
dibujo, diagrama, plan
fr
dessin, diagramme, plan
de
Zeichnung, Diagramm, Plan
pt
desenho, diagrama, plano

Từ ghép phổ biến

  • 図鑑ずかんillustrated book, picture book
  • 地図ちずmap
  • 図形ずけいfigure, shape

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.