Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 食lớp 3tần suất #613Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

tòa nhà, biệt thự, tòa lớn, cung điện

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • やかた
  • たて

Gợi nhớ

Trong một buổi tiệc lớn trong cái nhà to, mâm cơm bày đầy thức ăn khiến người ta quên luôn lối về.

Về kanji này

Kanji 「館」 có nghĩa chính là "tòa nhà", "biệt thự" hoặc "cung điện". Thường được dùng như danh từ và xuất hiện trong nhiều từ ghép. Ví dụ, "館長 (かんちょう)" chỉ về người quản lý, "旅館 (りょかん)" là nhà trọ kiểu Nhật, và "映画館 (えいがかん)" là rạp chiếu phim. Từ này giúp chúng ta hiểu về những loại công trình lớn hoặc các cơ sở phục vụ cho nhiều mục đích khác nhau. Một lưu ý là trong những từ ghép này, Kanji 「館」 thường mang ý nghĩa liên quan đến không gian lớn hoặc nơi tập trung hoạt động xã hội.

Câu ví dụ

  • 美術館に行こう。

    Chúng ta hãy đến bảo tàng nghệ thuật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
building, mansion, large building, palace
Tiếng Việt
tòa nhà, biệt thự, tòa lớn, cung điện
日本語
かん, たてもの, やかた, きゅう
한국어
건물, 저택, 대형 건물, 궁전
中文
馆, 大楼, 大型建筑, 宫殿
id
gedung, istana
th
อาคาร, พระราชวัง
es
edificio, palacio
fr
bâtiment, palais
de
Gebäude, Palast
pt
edifício, palácio

Từ ghép phổ biến

  • 館長かんちょうsuperintendent, director, curator
  • 旅館りょかんryokan, traditional Japanese inn
  • 会館かいかんmeeting hall, assembly hall
  • 映画館えいがかんmovie theatre, movie theater, cinema
  • 図書館としょかんlibrary
  • 大使館たいしかんembassy
  • 博物館はくぶつかんmuseum
  • 美術館びじゅつかんart museum, art gallery

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.