Từ vựng
N1Danh từ

呉越同舟

ごえつどうしゅう

Nghĩa

  • 1.kẻ thù đắng trong cùng một thuyền
  • 2.đối thủ tình cờ cùng nhau
  • 3.cùng một giường lạ

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
bitter enemies in the same boat, rivals finding themselves together by chance, strange bedfellows
Tiếng Việt
kẻ thù đắng trong cùng một thuyền, đối thủ tình cờ cùng nhau, cùng một giường lạ
日本語
同舟の敵, 偶然一緒になるライバル, 奇妙な同志
한국어
같은 배를 탄 쓴 적들, 우연히 함께된 라이벌, 이상한 동침자
中文
同舟共济的宿敌, 机缘巧合的对手, 志同道合的伙伴
Bahasa Indonesia
musuh pahit
ภาษาไทย
ศัตรูที่ขมขื่น
Español
enemigos amargos
Français
ennemis amers
Deutsch
bittere Feinde
Português
inimigos amargos

Kanji được dùng

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.