cho, làm gì cho, Vương quốc Ngô
On'yomi (音読み)
- ゴ
Kun'yomi (訓読み)
- く.れる
- くれ
Về kanji này
Kanji "呉" mang nghĩa chính là "cho" hoặc "làm cái gì đó cho ai". Đây thường được dùng như một động từ, ví dụ trong từ "呉れる" (くれる), có nghĩa là "cho". Ngoài ra, "呉" cũng xuất hiện trong một số từ ghép khác như "呉服" (ごふく), chỉ về vải để may trang phục truyền thống Nhật Bản, hay "呉越同舟" (ごえつどうしゅう), có nghĩa là những kẻ thù đang ở trong cùng một tình huống khó khăn. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng "呉" trong ngữ cảnh, đồng từ này thường được dùng khi ai đó cho bạn điều gì đó một cách thân thiết.
Câu ví dụ
彼は呉服を贈った。
Anh ấy đã tặng một bộ kimono.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- give, do something for, kingdom of Wu
- Tiếng Việt
- cho, làm gì cho, Vương quốc Ngô
- 日本語
- 与える, する, 呉
- 한국어
- 주다, 하다, 오나라
- 中文
- 给, 为, 吴国
- id
- memberi, melakukan sesuatu untuk
- th
- ให้, ทำอะไรให้
- es
- dar, hacer algo por
- fr
- donner, faire quelque chose pour
- de
- geben, tun für
- pt
- dar, fazer algo por
Từ ghép phổ biến
- 呉服cloth (for Japanese clothes), kimono fabrics, textile
- 呉れるto give, to let (one) have, to give
- 呉れ呉れもsincerely, earnestly, wholeheartedly
- 呉越同舟bitter enemies in the same boat, rivals finding themselves together by chance, strange bedfellows
- 呉越Wu and Yue (two rival states in ancient China)
- 呉音go-on, Wu reading, on reading of a kanji based on 5th and 6th century Chinese
- 呉須gosu porcelain, asbolite, zaffer
- 呉竹Henon bamboo (Phyllostachys nigra var. henonis)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.