Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 走tần suất #897Kanji Jōyō (thường dụng)

vượt qua, băng qua, di chuyển đến, vượt quá

On'yomi (音読み)

  • エツ
  • オツ

Kun'yomi (訓読み)

  • こ.す
  • -こ.す
  • -ご.し
  • こ.える
  • -ご.え

Gợi nhớ

Khi tôi chạy (走) nhanh qua đỉnh núi, tôi cảm thấy bản thân đã vượt (越) lên mọi giới hạn.

Về kanji này

Kanji 「越」 có nghĩa chính là vượt qua hoặc đi qua. Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 「越す」 (こす) có nghĩa là vượt qua, như vượt qua một ngọn núi. Một số từ kết hợp tiêu biểu là 「勝ち越し」 (かちこし) có nghĩa là thắng nhiều hơn thua, và 「越境」 (えっきょう) nghĩa là vượt biên, thường liên quan đến việc qua lại biên giới một cách bất hợp pháp. Một lưu ý nhỏ là kanji này cũng có thể được dùng để chỉ việc trải qua một mùa đông, như trong từ 「越冬」 (えっとう).

Câu ví dụ

  • 山を越えて、道を進む。

    Vượt qua núi và tiếp tục đi trên đường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
surpass, cross over, move to, exceed, Vietnam
Tiếng Việt
vượt qua, băng qua, di chuyển đến, vượt quá
日本語
越える, 渡る, 移動する, 超える
한국어
초월하다, 건너다, 이동하다, 능가하다
中文
超越, 横过, 移动到, 超过
id
melewati
th
ล่วงหน้า
es
superar
fr
dépasser
de
übertreffen
pt
superar

Từ ghép phổ biến

  • 勝ち越しかちこしhaving more wins than losses, taking the lead (in points, goals, etc.)
  • 越すこすto cross over (e.g. mountain), to go across, to get over (e.g. hardship)
  • 越境えっきょうcrossing a border (illegally), border violation, border transgression
  • 越冬えっとうpassing the winter, hibernation
  • 越年えつねんseeing the old year out, greeting the New Year, passing the winter
  • 上越じょうえつarea on Japan Sea side of Japan, including Niigata
  • 卓越たくえつpreeminence, excellence, superiority
  • 超越ちょうえつtranscendence, transcendency

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.