vượt qua, băng qua, di chuyển đến, vượt quá
On'yomi (音読み)
- エツ
- オツ
Kun'yomi (訓読み)
- こ.す
- -こ.す
- -ご.し
- こ.える
- -ご.え
Về kanji này
Kanji 「越」 có nghĩa chính là vượt qua hoặc đi qua. Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 「越す」 (こす) có nghĩa là vượt qua, như vượt qua một ngọn núi. Một số từ kết hợp tiêu biểu là 「勝ち越し」 (かちこし) có nghĩa là thắng nhiều hơn thua, và 「越境」 (えっきょう) nghĩa là vượt biên, thường liên quan đến việc qua lại biên giới một cách bất hợp pháp. Một lưu ý nhỏ là kanji này cũng có thể được dùng để chỉ việc trải qua một mùa đông, như trong từ 「越冬」 (えっとう).
Câu ví dụ
山を越えて、道を進む。
Vượt qua núi và tiếp tục đi trên đường.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- surpass, cross over, move to, exceed, Vietnam
- Tiếng Việt
- vượt qua, băng qua, di chuyển đến, vượt quá
- 日本語
- 越える, 渡る, 移動する, 超える
- 한국어
- 초월하다, 건너다, 이동하다, 능가하다
- 中文
- 超越, 横过, 移动到, 超过
- id
- melewati
- th
- ล่วงหน้า
- es
- superar
- fr
- dépasser
- de
- übertreffen
- pt
- superar
Từ ghép phổ biến
- 勝ち越しhaving more wins than losses, taking the lead (in points, goals, etc.)
- 越すto cross over (e.g. mountain), to go across, to get over (e.g. hardship)
- 越境crossing a border (illegally), border violation, border transgression
- 越冬passing the winter, hibernation
- 越年seeing the old year out, greeting the New Year, passing the winter
- 上越area on Japan Sea side of Japan, including Niigata
- 卓越preeminence, excellence, superiority
- 超越transcendence, transcendency
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.