N1
Di sản của người lính
隊の指揮官は戦場に行く。
Chỉ huy đội đi tới chiến trường.
彼は不慎な態度を忌む。
Anh ấy ghét thái độ bất cẩn.
彼の功績は後に彰される。
Các thành tựu của anh ấy sẽ được công nhận sau này.
部下は彼を恭しく尊敬する。
人々は彼の恵まれた行動を喝采する。
Đọc để thành thạo tiếng Nhật
App Kanji 360 mở khoá toàn bộ bài đọc — bản dịch, audio bản ngữ cho từng câu, ghi chú giảng dạy và bài quiz — cùng kanji có thứ tự nét và ôn tập SRS.