tang lễ, ghê tởm, đáng ghét, giỗ
On'yomi (音読み)
- キ
Kun'yomi (訓読み)
- い.む
- い.み
- い.まわしい
Về kanji này
Kanji「忌」có nghĩa chính là sự thương tiếc, ghê tởm hoặc những điều liên quan đến ngày giỗ. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một vài từ ghép đáng chú ý bao gồm 回忌 (かいき) có nghĩa là ngày giỗ, thường chỉ ngày kỷ niệm cái chết của một người; và 禁忌 (きんき) có nghĩa là điều cấm kỵ. Bên cạnh đó, 一周忌 (いっしゅうき) chỉ ngày giỗ đầu tiên, còn 七回忌 (しちかいき) tương ứng với ngày giỗ thứ bảy. Lưu ý rằng kanji này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến tang lễ và những điều tế nhị.
Câu ví dụ
忌み嫌う気持ちが大事だ。
Những cảm xúc căm ghét là rất quan trọng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- mourning, abhor, detestable, death anniversary
- Tiếng Việt
- tang lễ, ghê tởm, đáng ghét, giỗ
- 日本語
- 忌み, 忌避, 忌まわしい, 命日
- 한국어
- 애도, 혐오, 혐오스러운, 제사
- 中文
- 哀悼, 厌恶, 可厌, 忌日
- id
- dukacita
- th
- การไว้ทุกข์
- es
- luto
- fr
- deuil
- de
- Trauer
- pt
- luto
Từ ghép phổ biến
- 回忌death anniversary, anniversary of a person's death
- 忌避evasion, avoidance, shirking
- 一周忌first anniversary of a person's death
- 禁忌taboo, contraindication
- 七回忌sixth anniversary of a death
- 三回忌second anniversary of a death
- 忌まわしいabhorrent, abominable, detestable
- 忌みmourning, abstinence, taboo
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.