Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 心tần suất #1882Kanji Jōyō (thường dụng)

tang lễ, ghê tởm, đáng ghét, giỗ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • い.む
  • い.み
  • い.まわしい

Gợi nhớ

Khi trái tim (心) ta trĩu nặng vì tang tóc (忌), nó khiến cho mọi điều trở nên đáng sợ và ghê tởm.

Về kanji này

Kanji「忌」có nghĩa chính là sự thương tiếc, ghê tởm hoặc những điều liên quan đến ngày giỗ. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một vài từ ghép đáng chú ý bao gồm 回忌 (かいき) có nghĩa là ngày giỗ, thường chỉ ngày kỷ niệm cái chết của một người; và 禁忌 (きんき) có nghĩa là điều cấm kỵ. Bên cạnh đó, 一周忌 (いっしゅうき) chỉ ngày giỗ đầu tiên, còn 七回忌 (しちかいき) tương ứng với ngày giỗ thứ bảy. Lưu ý rằng kanji này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến tang lễ và những điều tế nhị.

Câu ví dụ

  • 忌み嫌う気持ちが大事だ。

    Những cảm xúc căm ghét là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mourning, abhor, detestable, death anniversary
Tiếng Việt
tang lễ, ghê tởm, đáng ghét, giỗ
日本語
忌み, 忌避, 忌まわしい, 命日
한국어
애도, 혐오, 혐오스러운, 제사
中文
哀悼, 厌恶, 可厌, 忌日
id
dukacita
th
การไว้ทุกข์
es
luto
fr
deuil
de
Trauer
pt
luto

Từ ghép phổ biến

  • 回忌かいきdeath anniversary, anniversary of a person's death
  • 忌避きひevasion, avoidance, shirking
  • 一周忌いっしゅうきfirst anniversary of a person's death
  • 禁忌きんきtaboo, contraindication
  • 七回忌しちかいきsixth anniversary of a death
  • 三回忌さんかいきsecond anniversary of a death
  • 忌まわしいいまわしいabhorrent, abominable, detestable
  • 忌みいみmourning, abstinence, taboo

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.