rõ ràng
On'yomi (音読み)
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji "彰" mang nghĩa chính là "rõ ràng" hoặc "minh chứng", thường được dùng trong các từ chỉ việc công nhận hay khen thưởng. Vì không có cách phát âm kun'yomi, nó chủ yếu được sử dụng với âm on'yomi là "しょう". Một số từ thông dụng như "表彰" (ひょうしょう) có nghĩa là "khen thưởng chính thức", "顕彰" (けんしょう) có nghĩa là "vinh danh công khai", và "表彰状" (ひょうしょうじょう) tức là "giấy chứng nhận khen thưởng". Việc dùng kanji này trong ngữ cảnh khen thưởng thể hiện sự tôn vinh những đóng góp đáng giá trong xã hội.
Câu ví dụ
その功績は彰らかになるだろう。
Thành tựu đó sẽ trở nên rõ ràng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- patent, clear
- Tiếng Việt
- rõ ràng
- 日本語
- 明らか
- 한국어
- 명백한
- 中文
- 明显
- id
- paten, jelas
- th
- สิทธิบัตร, ชัดเจน
- es
- patente, claro
- fr
- brevet, clair
- de
- Patent, klar
- pt
- patente, claro
Từ ghép phổ biến
- 表彰(official) commendation, public recognition (of someone's achievements, good deeds, etc.), awarding
- 顕彰honouring (publicly), honoring, making someone's good deeds or achievements well-known
- 表彰状testimonial, certificate of commendation
- 彰徳public praise, making another's virtues well-known
- 受彰receiving a commendation, receiving an award
- 表彰式commendation ceremony, award ceremony
- 表彰台victory stand, winners' podium
- 彰義隊Shōgitai (group of former Tokugawa retainers opposed to the Meiji government and fought in the battle of Ueno)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.