Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 彡tần suất #1310Kanji Jōyō (thường dụng)

rõ ràng

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Sự sáng tỏ của biểu tượng chiếu rực rõ trên bầu trời giữa đám mây, khiến mọi người đều nhìn thấy rõ.

Về kanji này

Kanji "彰" mang nghĩa chính là "rõ ràng" hoặc "minh chứng", thường được dùng trong các từ chỉ việc công nhận hay khen thưởng. Vì không có cách phát âm kun'yomi, nó chủ yếu được sử dụng với âm on'yomi là "しょう". Một số từ thông dụng như "表彰" (ひょうしょう) có nghĩa là "khen thưởng chính thức", "顕彰" (けんしょう) có nghĩa là "vinh danh công khai", và "表彰状" (ひょうしょうじょう) tức là "giấy chứng nhận khen thưởng". Việc dùng kanji này trong ngữ cảnh khen thưởng thể hiện sự tôn vinh những đóng góp đáng giá trong xã hội.

Câu ví dụ

  • その功績は彰らかになるだろう。

    Thành tựu đó sẽ trở nên rõ ràng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
patent, clear
Tiếng Việt
rõ ràng
日本語
明らか
한국어
명백한
中文
明显
id
paten, jelas
th
สิทธิบัตร, ชัดเจน
es
patente, claro
fr
brevet, clair
de
Patent, klar
pt
patente, claro

Từ ghép phổ biến

  • 表彰ひょうしょう(official) commendation, public recognition (of someone's achievements, good deeds, etc.), awarding
  • 顕彰けんしょうhonouring (publicly), honoring, making someone's good deeds or achievements well-known
  • 表彰状ひょうしょうじょうtestimonial, certificate of commendation
  • 彰徳しょうとくpublic praise, making another's virtues well-known
  • 受彰じゅしょうreceiving a commendation, receiving an award
  • 表彰式ひょうしょうしきcommendation ceremony, award ceremony
  • 表彰台ひょうしょうだいvictory stand, winners' podium
  • 彰義隊しょうぎたいShōgitai (group of former Tokugawa retainers opposed to the Meiji government and fought in the battle of Ueno)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.