Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 口lớp 6tần suất #1583Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

hoàng hậu

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • きさき

Gợi nhớ

Nữ hoàng đứng sau khẩu hiệu, luôn luôn hướng về tương lai của vương quốc, thể hiện vị trí quyền lực và tầm quan trọng của bà.

Về kanji này

Kanji 「后」 có nghĩa chính là hoàng hậu hoặc nữ hoàng, cũng như các ý nghĩa liên quan đến sau và phía sau. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình là 皇后 (こうごう), nghĩa là hoàng hậu (vợ của hoàng đế); 皇太后 (こうたいごう), có nghĩa là thái hậu; và 后宮 (こうぐう) là cung điện của hoàng hậu. Ngoài ra, 天后 (てんこう) chỉ vua trời và 母后 (ぼこう) nghĩa là thái hậu, mẹ của hoàng đế. Chú ý rằng kanji này thường xuất hiện trong văn cảnh liên quan đến hoàng gia và lịch sử Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 皇后の行動が注目された。

    Hành động của hoàng hậu được chú ý.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
empress, queen, after, behind, back, later
Tiếng Việt
hoàng hậu
日本語
한국어
황후
中文
id
permaisuri, ratu
th
จักรพรรดินี, พระราชินี
es
emperatriz, reina
fr
impératrice, reine
de
Kaiserin, Königin
pt
imperatriz, rainha

Từ ghép phổ biến

  • 皇后こうごうempress (consort)
  • 皇太后こうたいごうEmpress Dowager, Queen Mother
  • 后宮こうぐうempress's palace, queen's palace, empress
  • 天后てんこうqueen of heaven
  • 母后ぼこうempress dowager
  • 太后たいこうempress dowager, queen mother
  • 王后おうこうqueen
  • 三后さんこうGrand Empress Dowager, the Empress Dowager and the Empress Consort

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.