Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 口tần suất #1858Kanji Jōyō (thường dụng)

khàn, la mắng

On'yomi (音読み)

  • カツ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi bị mắng (喝), tiếng nói trở nên khàn khàn (hoarse) như tiếng người kêu gọi qua cổng miệng (口) cổ xưa.

Về kanji này

Kanji 「喝」 có nghĩa chính là "quát" hoặc "khiển trách". Kanji này thường được dùng để chỉ sự la hét hoặc chỉ trích với giọng nói mạnh mẽ. Một số từ điển hình sử dụng kanji này là 恐喝 (きょうかつ), có nghĩa là "tống tiền"; 一喝 (いっかつ), tức là "một tiếng quát lớn"; và 喝采 (かっさい), nghĩa là "tiếng vỗ tay tán thưởng". Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó thường mang tính chất mạnh mẽ, thể hiện sự chỉ trích hoặc khích lệ qua âm thanh rõ ràng, vì vậy cần thận trọng khi áp dụng trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼の声に喝采が起こった。

    Tiếng vỗ tay vang lên từ giọng nói của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hoarse, scold
Tiếng Việt
khàn, la mắng
日本語
喝, 叱る
한국어
거칠다, 혼내다
中文
id
serak, memarahi
th
เสียงแหบ, ดุ
es
ronco, reprochar
fr
rauque, gronder
de
heiser, schimpfen
pt
garganta rouca, repreender

Từ ghép phổ biến

  • 恐喝きょうかつblackmail, extortion, threat (to extort money)
  • 一喝いっかつsharp, loud rebuke, bark, roar
  • 喝采かっさいcheers, applause, ovation
  • 喝破かっぱarguing (someone) down, loudly scolding, rebuking
  • 恫喝どうかつintimidation, threat, bluster
  • 威喝いかつthreatening
  • 脅喝きょうかつthreat, intimidation, menace
  • 大喝だいかつshouting in a thunderous voice

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.