chỉ huy
On'yomi (音読み)
- スイ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「帥」 có nghĩa chính là 'chỉ huy' hoặc 'người lãnh đạo'. Kanji này thường được sử dụng để chỉ các vị tướng hoặc người đứng đầu quân đội. Một số từ ghép tiêu biểu liên quan đến kanji này là 元帥 (げんすい) có nghĩa là 'nguyên soái', 総帥 (そうすい) nghĩa là 'tổng tư lệnh', và 統帥 (とうすい) nghĩa là 'chỉ huy tối cao'. Mặc dù 「帥」 không có cách đọc Kun'yomi, nhưng nó rất phổ biến trong các ngữ cảnh quân đội và lãnh đạo. Khi sử dụng, bạn sẽ thấy nó xuất hiện nhiều trong tài liệu hoặc phim liên quan đến chiến tranh và quân đội.
Câu ví dụ
彼は司令官として部隊を指揮した。
Anh ấy đã chỉ huy các lực lượng với tư cách là một tướng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- commander, leading troops, governor
- Tiếng Việt
- chỉ huy
- 日本語
- 指揮官
- 한국어
- 사령관
- 中文
- 指挥官
- id
- komandan, memimpin pasukan, gubernur
- th
- ผู้บัญชาการ, ผู้นำทัพ, ผู้ว่าการ
- es
- comandante, líder de tropas, gobernador
- fr
- commandant, dirigeant des troupes, gouverneur
- de
- Befehlshaber, Truppenführer, Gouverneur
- pt
- comandante, líder de tropas, governador
Từ ghép phổ biến
- 元帥(field) marshal, (fleet) admiral, general of the army
- 総帥commander-in-chief, leader, head of a group of companies
- 統帥supreme command, high command
- 将帥commander
- 渠帥chief of bandits
- 梟帥leader of a powerful tribe
- 元帥府Supreme Military Council (1898-1945)
- 統帥権supreme command authority (of the emperor)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.