Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 巾tần suất #2016Kanji Jōyō (thường dụng)

chỉ huy

On'yomi (音読み)

  • スイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh người chỉ huy quân đội, đội mũ và khoác áo gọn gàng, khiến ai cũng phải nể phục khi nhìn thấy.

Về kanji này

Kanji 「帥」 có nghĩa chính là 'chỉ huy' hoặc 'người lãnh đạo'. Kanji này thường được sử dụng để chỉ các vị tướng hoặc người đứng đầu quân đội. Một số từ ghép tiêu biểu liên quan đến kanji này là 元帥 (げんすい) có nghĩa là 'nguyên soái', 総帥 (そうすい) nghĩa là 'tổng tư lệnh', và 統帥 (とうすい) nghĩa là 'chỉ huy tối cao'. Mặc dù 「帥」 không có cách đọc Kun'yomi, nhưng nó rất phổ biến trong các ngữ cảnh quân đội và lãnh đạo. Khi sử dụng, bạn sẽ thấy nó xuất hiện nhiều trong tài liệu hoặc phim liên quan đến chiến tranh và quân đội.

Câu ví dụ

  • 彼は司令官として部隊を指揮した。

    Anh ấy đã chỉ huy các lực lượng với tư cách là một tướng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
commander, leading troops, governor
Tiếng Việt
chỉ huy
日本語
指揮官
한국어
사령관
中文
指挥官
id
komandan, memimpin pasukan, gubernur
th
ผู้บัญชาการ, ผู้นำทัพ, ผู้ว่าการ
es
comandante, líder de tropas, gobernador
fr
commandant, dirigeant des troupes, gouverneur
de
Befehlshaber, Truppenführer, Gouverneur
pt
comandante, líder de tropas, governador

Từ ghép phổ biến

  • 元帥げんすい(field) marshal, (fleet) admiral, general of the army
  • 総帥そうすいcommander-in-chief, leader, head of a group of companies
  • 統帥とうすいsupreme command, high command
  • 将帥しょうすいcommander
  • 渠帥きょすいchief of bandits
  • 梟帥たけるleader of a powerful tribe
  • 元帥府げんすいふSupreme Military Council (1898-1945)
  • 統帥権とうすいけんsupreme command authority (of the emperor)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.