Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 心tần suất #925Kanji Jōyō (thường dụng)

ân huệ, phúc lành, ân điển, lòng tốt

On'yomi (音読み)

  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • めぐ.む
  • めぐ.み

Gợi nhớ

Trái tim (心) của tôi tràn đầy ân huệ (恵) khi nhận được sự tử tế và phước lành từ mọi người xung quanh.

Về kanji này

Kanji 「恵」 có nghĩa chính là ân huệ, phước lành, hay lòng tốt. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, nhưng cũng có các dạng động từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm: 恩恵 (おんけい), có nghĩa là ân huệ; 知恵 (ちえ), có nghĩa là trí tuệ; và 恵み (めぐみ), thường được dịch là phước lành. Ngoài ra, động từ 恵む (めぐむ) có nghĩa là ban ân huệ hoặc ban phước. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể cảm nhận được sự tốt đẹp và lòng nhân ái trong văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 自然の恵みを感じる。

    Tôi cảm nhận được phúc lợi từ thiên nhiên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
favor, blessing, grace, kindness
Tiếng Việt
ân huệ, phúc lành, ân điển, lòng tốt
日本語
恵み, 祝福, 恩恵, 親切
한국어
이익, 축복, 은혜, 친절
中文
恩惠, 祝福, 恩典, 善良
id
berkah
th
พระคุณ
es
favor
fr
grâce
de
Gnade
pt
benção

Từ ghép phổ biến

  • 恩恵おんけいgrace, favor, favour
  • 知恵ちえwisdom, wit, sagacity
  • 恵みめぐみblessing, grace
  • 恵むめぐむto bless, to show mercy to, to give (money, etc.)
  • 恵比寿えびすEbisu, god of fishing and commerce
  • 最恵国さいけいこくmost favored nation, most favoured nation, MFN
  • 恵まれるめぐまれるto be blessed with, to be rich in, to abound in
  • 特恵関税とっけいかんぜいpreferential tariff, preferential duty

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.