Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 心tần suất #2325Kanji Jōyō (thường dụng)

ích kỷ, tuỳ ý

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ほしいまま

Gợi nhớ

Khi trái tim chỉ nghĩ đến bản thân, người ta trở nên ích kỷ, như một kẻ chúa tể sẵn sàng làm mọi điều theo ý mình.

Về kanji này

Kanji 「恣」 chủ yếu có nghĩa là ích kỷ hoặc tùy tiện. Nó thường được sử dụng như một phần của các từ để diễn tả các khái niệm liên quan đến sự tự do thái quá hoặc tính cách kiêu ngạo. Một số từ tiêu biểu bao gồm 恣意 (しい), có nghĩa là tùy tiện; 驕恣 (きょうし), nghĩa là kiêu ngạo và tự mãn; và 恣意的 (しいてき), nghĩa là mang tính chất tùy tiện. Khi sử dụng kanji này, cần chú ý rằng nó thường mang sắc thái tiêu cực, thể hiện việc hành động hoặc quyết định mà không quan tâm đến người khác.

Câu ví dụ

  • 自由を恣に使うことは責任も伴う。

    Sử dụng tự do một cách bừa bãi đi kèm với trách nhiệm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
selfish, arbitrary
Tiếng Việt
ích kỷ, tuỳ ý
日本語
恣, ほしいまま
한국어
자기, 적당히
中文
任性, 随意
id
egois, sem keinginan
th
เห็นแก่ตัว, ตามใจ
es
egoísta, arbitrario
fr
égoïste, arbitraire
de
egoistisch, willkürlich
pt
egoísta, arbitrário

Từ ghép phổ biến

  • 恣意しいarbitrariness, self-will, whim
  • 驕恣きょうしbeing proud and self-willed
  • 放恣ほうしlicentious, self-indulgent
  • 恣心ししんselfish, self-indulgent heart
  • 恣意的しいてきarbitrary
  • 恣意性しいせいarbitrariness
  • 恣にするほしいままにするto abuse, to exploit to the full, to give free rein to

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.