Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 心tần suất #1737Kanji Jōyō (thường dụng)

tôn trọng, kính trọng

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • うやうや.しい

Gợi nhớ

Bằng trái tim (心) tôn kính, anh ấy cúi đầu (恭) thể hiện sự tôn trọng đến mọi người xung quanh.

Về kanji này

Kanji 「恭」 chủ yếu mang nghĩa tôn trọng và kính trọng. Kanji này được dùng nhiều trong văn nói và viết để diễn tả trạng thái lịch sự hay lòng thành kính. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 恭敬 (きょうけい) nghĩa là tôn kính, thể hiện sự kính trọng đến người khác; 恭謙 (きょうけん) nghĩa là khiêm tốn, dùng để chỉ thái độ khiêm nhường; và 恭順 (きょうじゅん) nghĩa là trung thành, thể hiện sự tuân theo và trung thành. Khi sử dụng kanji này, người học nên lưu ý rằng nó thường được liên kết với những hành động hoặc cảm xúc tích cực, thể hiện sự tôn trọng và lễ phép đối với người khác.

Câu ví dụ

  • 彼は恭しく行動した。

    Anh ấy hành động một cách kính trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
respect, reverent
Tiếng Việt
tôn trọng, kính trọng
日本語
敬う, 謙虚
한국어
존경하다, 경외
中文
恭敬, 恭顺
id
hormati
th
ความเคารพ
es
respeto
fr
respect
de
Respekt
pt
respeito

Từ ghép phổ biến

  • 恭敬きょうけいrespect, reverence, veneration
  • 恭謙きょうけんmodesty, humility
  • 恭順きょうじゅんallegiance, obedience, submission
  • 恭倹きょうけんrespectfulness and modesty, deference
  • 恭賀きょうがrespectful congratulations
  • 恭しいうやうやしいpolite, respectful, reverent
  • 恭賀新年きょうがしんねんHappy New Year
  • 温良恭倹譲おんりょうきょうけんじょうcordial, obedient, respectful, modest, and moderate

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.