chinh phục
On'yomi (音読み)
- セイ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「征」 có nghĩa chính là chinh phục hoặc tấn công đối phương. Kanji này thường được dùng trong các danh từ liên quan đến quân sự hoặc hoạt động chinh phục. Ví dụ, 遠征 (えんせい) có nghĩa là cuộc viễn chinh, khai thác đất đai; 征服 (せいふく) có nghĩa là sự chinh phục, thể hiện việc chiếm lĩnh một vùng đất. Ngoài ra, 出征 (しゅっせい) là hành động ra trận. Một lưu ý nhỏ là từ này ít được sử dụng trong văn nói hàng ngày, chủ yếu xuất hiện trong văn viết hoặc các ngữ cảnh lịch sử và quân sự.
Câu ví dụ
新しい征服者が現れた。
Một kẻ xâm lược mới đã xuất hiện.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- subjugate, attack the rebellious, collect taxes
- Tiếng Việt
- chinh phục
- 日本語
- 征服
- 한국어
- 정복하다
- 中文
- 征服
- id
- menaklukkan, menyerang, mengumpulkan pajak
- th
- ปราบ, โจมตี, เก็บภาษี
- es
- someter, atacar, cobrar impuestos
- fr
- soumettre, attaquer, collecter des impôts
- de
- unterwerfen, angreifen, Steuern sammeln
- pt
- subjugar, atacar, cobrar impostos
Từ ghép phổ biến
- 遠征(military) expedition, campaign, expedition (for exploration, research, etc.)
- 征服conquest, subjugation, overcoming (a difficulty)
- 出征going to war, departure for the front, departure for military service (in response to a draft)
- 長征lengthy military expedition, Long March (China, 1934-1936), Long March (series of Chinese launch vehicles)
- 外征foreign campaign
- 再征second punitive expedition
- 征伐conquest, subjugation, overcoming
- 東征eastern expedition, military campaign to the east
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.