時々
ときどき
Nghĩa
- 1.thỉnh thoảng
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- sometimes
- Tiếng Việt
- thỉnh thoảng
- 日本語
- 時々
- 한국어
- 가끔
- 中文
- 有时
- Bahasa Indonesia
- kadang-kadang
- ภาษาไทย
- บางครั้ง
- Español
- a veces
- Français
- parfois
- Deutsch
- manchmal
- Português
- às vezes
Kanji được dùng
Câu ví dụ
しかし、彼女は時々、過去の記憶に嫌な感じを持った。
Tuy nhiên, thỉnh thoảng cô ấy cảm thấy khó chịu về những ký ức trong quá khứ.
寡黙な人でも、時々は笑顔を見せる
Ngay cả những người trầm tư đôi khi cũng nở nụ cười.
彼は時々、過去の愚かさを悔いる。
Anh ấy đôi khi hối hận về sự ngu ngốc trong quá khứ của mình.
時々、彼は感情の極軌を描いた。
Đôi khi, anh ấy miêu tả những cực độ của cảm xúc.
時々怒りが顔に表れます。
Đôi khi, sự tức giận hiện rõ trên gương mặt ông ấy.
時々休暇があれば、林に行くこともある。
Thỉnh thoảng, nếu có ngày nghỉ, tôi đi vào rừng.
魚は時々網にかかる
Cá đôi khi bị mắc vào lưới.
人生は時々苦痛を伴う。
Cuộc sống đôi khi đòi hỏi nỗi đau.
しかし、窃盗事件が時々発生しました。
Tuy nhiên, đã xảy ra các vụ trộm cắp thỉnh thoảng.
時々、映画を見ます。
Đôi khi, tôi xem phim.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.